thiên hương

  1. (lit., arch.) beauté
    • quốc sắc thiên hương
      xem quốc sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiên hương"

Proverbs and Idioms

thiên hương
Một thiên hương đang ngồi thêu thùa trong vườn hoa.